Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 5/6

Từ kiêm loại 词的兼类

HN tr.27–31
Ý 3/12

Danh từ – Hình dung từ 名词/形容词

HN tr.27
矛盾

Danh từ: chịu cụm số lượng. Hình dung từ: biểu trạng thái tâm lý, chịu phó từ mức độ.

这是一组矛盾。danh từ
她内心很矛盾。hình dung từ
艺术

Danh từ: chịu cụm số lượng, không chịu phó từ mức độ. Hình dung từ: biểu tính chất (độc đáo, khéo léo), chịu phó từ mức độ, không chịu cụm số lượng.

演讲是科学,也是艺术。danh từ
这棵松树的样子挺艺术。hình dung từ
Các từ cùng loại
科学经济精神理想困难机械典型秘密形象策略道德滑头

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1