Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 5/6

Từ kiêm loại 词的兼类

HN tr.27–31
Ý 2/12

Nghĩa hẹp và nghĩa rộng

HN tr.30–31
Nghĩa hẹp 狭义

Từ đa nghĩa cùng cách đọc, cùng hình thức viết, nghĩa có liên hệ mà đặc điểm ngữ pháp khác nhau.

编辑động từ: chỉnh lý, gia công tư liệu; danh từ: người làm việc đó
没有động từ/phó từ: đều có nghĩa phủ định
Nghĩa rộng 广义

Gồm cả từ cùng đọc, cùng viết nhưng nghĩa không liên hệ, đặc điểm ngữ pháp khác nhau. Xét từ vựng học là đồng âm đồng hình, nhưng vì khác đặc điểm ngữ pháp nên cũng coi là kiêm loại.

怪事情= 奇怪 (lạ)
怪没劲= 很 (rất)
怪自己不小心= 怨 (trách)

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1