Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 5/6

Từ kiêm loại 词的兼类

HN tr.27–31
Ý 7/12

Động từ – Giới từ 动词/介词

HN tr.29
Các từ
为往朝向对通过按照
为 (wéi)
事在人为。động từ: làm
为情所困。giới từ: tương đương 被
对

Động từ: làm động ngữ, mang tân ngữ. Giới từ: dẫn đối tượng của động từ.

这场比赛谁对谁?động từ
对谁说呢?giới từ

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1