Chuyển đến nội dung
有点儿有點兒

yǒudiǎnr

Hán Việt: HỮU ĐIỂM NHI

Phó từAdv

HSK1

1Phó từ

  1. hơi
  2. có chút
  3. hơi, có chút (thường chỉ điều không như ý)
  4. hơi, hơi... một chút

Ví dụ

  1. 今天有点儿冷。

    Hôm nay hơi lạnh.

  2. 今天天气有点儿冷。

    Jīntiān tiānqì yǒudiǎnr lěng.Hôm nay thời tiết hơi lạnh.

2Adv

  1. hơi, có chút

Ví dụ

  1. 今天我有点儿忙。

    Jīntiān wǒ yǒudiǎnr máng.Hôm nay tôi hơi bận một chút.

  2. 有点儿小。

    Yǒudiǎnr xiǎo.Hơi nhỏ.

    Trong bài: HSK1 · 买东西 – Mua sắm

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有点儿累 yǒudiǎnr lèihơi mệt
  • 有点儿冷 yǒudiǎnr lěnghơi lạnh
  • 有点儿贵 yǒudiǎnr guìhơi đắt
  • 有点儿饿 yǒudiǎnr èhơi đói
  • 有点儿忙 yǒudiǎnr mánghơi bận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

稍微;略微(多含不如意之意)。

Ghi chú: Phó từ thường dùng trước tính từ mang sắc thái không như ý.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有点儿 + tính từ / động từ tâm lý

Đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý, thường biểu thị sự việc không như ý hoặc mức độ nhẹ. VD: 我今天有点儿不舒服。– Hôm nay tôi hơi khó chịu trong người.

Phân biệt: 有点儿 + tính từ vs. tính từ + 一点儿

有点儿 đứng trước biểu thị không hài lòng; tính từ + 一点儿 đứng sau biểu thị so sánh hoặc mong muốn. VD: 这双鞋有点儿大,有小一点儿的吗?– Đôi giày này hơi rộng, có đôi nhỏ hơn một chút không?

看上去 / 看起来 + Tính từ / Cụm vị ngữ

Dùng để biểu thị sự đánh giá, nhận xét về vẻ bề ngoài hoặc trạng thái của người, sự vật dựa trên quan sát trực giác. Trong tiếng Việt tương đương với 'trông có vẻ', 'nhìn có vẻ', 'trông'.

李文看上去比同乐瘦一点儿。 – Lý Văn trông gầy hơn Đồng Lạc một chút.

你今天看起来有点儿累,早点儿休息吧。 – Hôm nay trông bạn hơi mệt, nghỉ sớm một chút nhé.

Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ

……,不过……

Liên từ '不过' đứng ở đầu vế câu sau để biểu thị ý chuyển ngoặt. So với '但是' hay '可是' thì '不过' mang sắc thái nhẹ nhàng hơn, thường dùng để bổ sung một ý giải thích, điều chỉnh hoặc hạn chế cho nội dung ở vế trước; dịch là 'nhưng', 'có điều'.

这个房间不大,不过很干净。 – Phòng này không lớn, nhưng rất sạch sẽ.

这个小区环境很好,不过离地铁站有点儿远。 – Khu này môi trường rất tốt, có điều hơi xa ga tàu điện ngầm.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

有
点
儿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1