1Danh từ
- hoạt hình và truyện tranh
- anime và manga
Ví dụ
Hěn duō niánqīng rén dōu xǐhuan kàn Rìběn dòngmàn.
Rất nhiều người trẻ thích xem hoạt hình và truyện tranh Nhật Bản.
Guónèi dòngmàn chǎnyè jìnnián lái fāzhǎn shífēn xùnsù.
Ngành công nghiệp hoạt hình và truyện tranh trong nước những năm gần đây phát triển rất nhanh.
Zhè bù dòngmàn zuòpǐn de gùshi qíngjié fēicháng gǎnrén.
Cốt truyện của tác phẩm hoạt hình này vô cùng cảm động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
动画和漫画的合称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
喜欢 / 观看 + 动漫
Động từ kết hợp biểu thị sở thích hoặc hành vi xem hoạt hình/truyện tranh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
