1Tính từ
- phản cảm
- khó chịu
- bất mãn
Ví dụ
Dàjiā duì tā de àomàn tàidu shífēn fǎngǎn.
Mọi người vô cùng phản cảm với thái độ kiêu ngạo của anh ấy.
Wǒ hěn fǎngǎn biérén zài kāihuì shí wán shǒujī.
Tôi rất khó chịu khi người khác nghịch điện thoại trong lúc họp.
Tā duì xūwěi de rén jíwéi fǎngǎn.
Cô ấy cực kỳ có ác cảm với những người đạo đức giả.
2Danh từ
- sự phản cảm
- ác cảm
Ví dụ
Tā de yánxíng yǐnqǐ le gōngzhòng de fǎngǎn.
Lời nói và hành vi của anh ta đã gây ra sự phản cảm trong dư luận.
Zhè zhǒng zuòfǎ róngyì zhāozhì dàjiā de fǎngǎn.
Cách làm này rất dễ chuốc lấy ác cảm của mọi người.
Tā xīnlǐ duì zhè mén qīnshì chōngmǎn le fǎngǎn.
Trong lòng cô ấy tràn đầy ác cảm đối với cuộc hôn nhân này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
反对或不满的情绪;产生不满、厌恶的心理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……反感
có ác cảm hoặc cảm thấy khó chịu với ai/cái gì. VD: 我对他这种敷衍的态度很反感。– Tôi rất khó chịu với thái độ đối phó này của anh ta.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
