Chuyển đến nội dung
反感

fǎngǎn

Hán Việt: PHẢN CẢM

HSK7–9

1Tính từ

  1. phản cảm
  2. khó chịu
  3. bất mãn

Ví dụ

  1. 大家对他的傲慢态度十分反感。

    Dàjiā duì tā de àomàn tàidu shífēn fǎngǎn.

    Mọi người vô cùng phản cảm với thái độ kiêu ngạo của anh ấy.

  2. 我很反感别人在开会时玩手机。

    Wǒ hěn fǎngǎn biérén zài kāihuì shí wán shǒujī.

    Tôi rất khó chịu khi người khác nghịch điện thoại trong lúc họp.

  3. 她对虚伪的人极为反感。

    Tā duì xūwěi de rén jíwéi fǎngǎn.

    Cô ấy cực kỳ có ác cảm với những người đạo đức giả.

2Danh từ

  1. sự phản cảm
  2. ác cảm

Ví dụ

  1. 他的言行引起了公众的反感。

    Tā de yánxíng yǐnqǐ le gōngzhòng de fǎngǎn.

    Lời nói và hành vi của anh ta đã gây ra sự phản cảm trong dư luận.

  2. 这种做法容易招致大家的反感。

    Zhè zhǒng zuòfǎ róngyì zhāozhì dàjiā de fǎngǎn.

    Cách làm này rất dễ chuốc lấy ác cảm của mọi người.

  3. 她心里对这门亲事充满了反感。

    Tā xīnlǐ duì zhè mén qīnshì chōngmǎn le fǎngǎn.

    Trong lòng cô ấy tràn đầy ác cảm đối với cuộc hôn nhân này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引起反感 yǐnqǐ fǎngǎngây phản cảm
  • 产生反感 chǎnshēng fǎngǎnnảy sinh ác cảm
  • 令人反感 lìng rén fǎngǎnkhiến người ta khó chịu/phản cảm
  • 极为反感 jíwéi fǎngǎncực kỳ phản cảm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

反对或不满的情绪;产生不满、厌恶的心理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……反感

có ác cảm hoặc cảm thấy khó chịu với ai/cái gì. VD: 我对他这种敷衍的态度很反感。– Tôi rất khó chịu với thái độ đối phó này của anh ta.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

反
感

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1