1Động từ
- teo tóp
- suy thoái
- thu hẹp
Ví dụ
Yóuyú chángqī bù yùndòng, tā de jīròu yǒuxiē wěisuō.
Do lâu ngày không vận động, cơ bắp của anh ấy có phần bị teo lại.
Quánqiú jīngjì miànlín xūqiú wěisuō de fēngxiǎn.
Kinh tế toàn cầu đang đối mặt với nguy cơ sụt giảm nhu cầu.
Shòu xīn méitǐ chōngjī, chuántǒng zhǐméi de shìchǎng fèn'é zhèngzài bùduàn wěisuō.
Bị tác động bởi truyền thông mới, thị phần của báo giấy truyền thống đang liên tục thu hẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体变干枯缩小;比喻经济等衰退。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ (bộ phận cơ thể / thị trường / kinh tế) + 萎缩
Biểu thị cơ quan bị teo nhỏ hoặc quy mô kinh tế, thị trường bị co hẹp, sụt giảm. VD: 该行业市场逐渐萎缩。– Thị trường ngành này dần dần thu hẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
