Chuyển đến nội dung
萎缩萎縮

wěisuō

Hán Việt: ỦY SÚC

HSK7–9

1Động từ

  1. teo tóp
  2. suy thoái
  3. thu hẹp

Ví dụ

  1. 由于长期不运动,他的肌肉有些萎缩。

    Yóuyú chángqī bù yùndòng, tā de jīròu yǒuxiē wěisuō.

    Do lâu ngày không vận động, cơ bắp của anh ấy có phần bị teo lại.

  2. 全球经济面临需求萎缩的风险。

    Quánqiú jīngjì miànlín xūqiú wěisuō de fēngxiǎn.

    Kinh tế toàn cầu đang đối mặt với nguy cơ sụt giảm nhu cầu.

  3. 受新媒体冲击,传统纸媒的市场份额正在不断萎缩。

    Shòu xīn méitǐ chōngjī, chuántǒng zhǐméi de shìchǎng fèn'é zhèngzài bùduàn wěisuō.

    Bị tác động bởi truyền thông mới, thị phần của báo giấy truyền thống đang liên tục thu hẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肌肉萎缩 jīròu wěisuōteo cơ
  • 经济萎缩 jīngjì wěisuōkinh tế suy thoái
  • 市场萎缩 shìchǎng wěisuōthị trường thu hẹp
  • 需求萎缩 xūqiú wěisuōnhu cầu suy giảm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生物体变干枯缩小;比喻经济等衰退。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ (bộ phận cơ thể / thị trường / kinh tế) + 萎缩

Biểu thị cơ quan bị teo nhỏ hoặc quy mô kinh tế, thị trường bị co hẹp, sụt giảm. VD: 该行业市场逐渐萎缩。– Thị trường ngành này dần dần thu hẹp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

萎
缩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1