1Danh từ riêng
- Nhà hát Lớn Quốc gia
Ví dụ
Zhōngguó Guójiā Dàjùyuàn zài Běijīng Tiān'ānmén xī cè.
Nhà hát Lớn Quốc gia Trung Quốc nằm ở phía tây Thiên An Môn, Bắc Kinh.
Zuówǎn wǒmen qù Guójiā Dàjùyuàn tīng le yì chǎng jiāoxiǎng yīnyuèhuì.
Tối qua chúng tôi đã tới Nhà hát Lớn Quốc gia thưởng thức một buổi hòa nhạc giao hưởng.
Guójiā Dàjùyuàn de wàixíng xiàng yì kē piāo zài shuǐmiàn shang de jùdàn.
Bên ngoài Nhà hát Lớn Quốc gia trông như một quả trứng khổng lồ nổi trên mặt nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国国家级表演艺术中心,位于北京天安门广场西侧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 / 到 + 国家大剧院 + 看 / 听 + buổi biểu diễn
cụm chỉ mục đích đến Nhà hát Lớn Quốc gia để thưởng thức nghệ thuật. VD: 周末我们去国家大剧院看芭蕾舞。– Cuối tuần chúng tôi đến Nhà hát Lớn Quốc gia xem múa ba-lê.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
