Chuyển đến nội dung
国界

guó jiè

Từ điển chưa có mục “国界”. Pinyin tham khảo: guó jiè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 阿穆尔河是中俄两国界河的俄方称呼。

    Āmù'ěrhé shì Zhōng-É liǎng guó jièhé de É fāng chēnghu.Sông Amur là cách gọi của phía Nga đối với con sông biên giới giữa Trung Quốc và Nga.

    Từ mục 阿穆尔河

  2. 艺术就像一座沟通心灵的桥梁,不分国界与语言。

    Yìshù jiù xiàng yí zuò gōutōng xīnlíng de qiáoliáng, bù fēn guójiè yǔ yǔyán.Nghệ thuật giống như một chiếc cầu nối tâm hồn, không phân biệt ranh giới quốc gia hay ngôn ngữ.

    Từ mục 桥梁

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

国
界

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1