Từ điển chưa có mục “国界”. Pinyin tham khảo: guó jiè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Āmù'ěrhé shì Zhōng-É liǎng guó jièhé de É fāng chēnghu.Sông Amur là cách gọi của phía Nga đối với con sông biên giới giữa Trung Quốc và Nga.
Từ mục 阿穆尔河
Yìshù jiù xiàng yí zuò gōutōng xīnlíng de qiáoliáng, bù fēn guójiè yǔ yǔyán.Nghệ thuật giống như một chiếc cầu nối tâm hồn, không phân biệt ranh giới quốc gia hay ngôn ngữ.
Từ mục 桥梁
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
