Chuyển đến nội dung
小时候小時候

xiǎoshíhou

Hán Việt: TIỂU THỜI HẬU

HSK2

1Danh từ

  1. hồi nhỏ
  2. khi còn bé
  3. lúc nhỏ
  4. hồi nhỏ, lúc nhỏ
  5. lúc nhỏ, hồi bé, thời thơ ấu

Ví dụ

  1. 我小时候最喜欢吃冰激凌。

    Wǒ xiǎoshíhou zuì xǐhuan chī bīngjīlíng.

    Hồi nhỏ tôi thích ăn kem nhất.

  2. 小时候的事我差不多都忘了。

    Xiǎoshíhou de shì wǒ chàbuduō dōu wàng le.

    Những chuyện hồi bé tôi hầu như quên hết rồi.

  3. 她小时候就想当一名老师。

    Tā xiǎoshíhou jiù xiǎng dāng yì míng lǎoshī.

    Từ hồi bé cô ấy đã muốn làm giáo viên.

  4. 小时候我很爱看书。

    Xiǎoshíhou wǒ hěn ài kànshū.

    Hồi nhỏ tôi rất thích đọc sách.

  5. 我小时候经常去游泳。

    Wǒ xiǎoshíhou jīngcháng qù yóuyǒng.

    Hồi bé tôi thường hay đi bơi.

2Noun

  1. hồi nhỏ, lúc bé

Ví dụ

  1. 小时候我很喜欢看故事书。

    Xiǎoshíhou wǒ hěn xǐhuan kàn gùshì shū.

    Hồi bé tôi rất thích đọc truyện.

  2. 我小时候生活在农村。

    Wǒ xiǎoshíhou shēnghuó zài nóngcūn.

    Hồi nhỏ tôi sống ở nông thôn.

    Từ mục 农村

  3. 他小时候就识很多字。

    Tā xiǎoshíhou jiù shí hěn duō zì.

    Hồi nhỏ cậu ấy đã biết rất nhiều mặt chữ.

    Từ mục 识

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 从小时候起 cóng xiǎoshíhou qǐtừ lúc nhỏ
  • 小时候的梦想 xiǎoshíhou de mèngxiǎngước mơ lúc nhỏ
  • 小时候的朋友 xiǎoshíhou de péngyoubạn thời thơ ấu
  • 在小时候 zài xiǎoshíhouvào lúc nhỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指童年时期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

(在 +) 小时候……

Làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng ở đầu câu hoặc sau chủ ngữ. VD: 我小时候住在北京。– Hồi nhỏ tôi sống ở Bắc Kinh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
时
候

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1