Chuyển đến nội dung
少有

shǎo yǒu

Từ điển chưa có mục “少有”. Pinyin tham khảo: shǎo yǒu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 现在很少有人打长途电话了。

    Xiànzài hěn shǎo yǒurén dǎ chángtú diànhuà le.

    Bây giờ rất ít người gọi điện thoại đường dài.

    Từ mục 长途

  2. 这片原始森林很少有人进入。

    Zhè piàn yuánshǐ sēnlín hěn shǎo yǒurén jìnrù.

    Khu rừng nguyên sinh này rất hiếm người đặt chân tới.

    Từ mục 原始

  3. 这道题太难,很少有人能得分。

    Zhè dào tí tài nán, hěn shǎo yǒurén néng défēn.

    Câu hỏi này khó quá, rất ít người có thể ghi được điểm.

    Từ mục 得分

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

少
有

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1