Từ điển chưa có mục “少有”. Pinyin tham khảo: shǎo yǒu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xiànzài hěn shǎo yǒurén dǎ chángtú diànhuà le.
Bây giờ rất ít người gọi điện thoại đường dài.
Từ mục 长途
Zhè piàn yuánshǐ sēnlín hěn shǎo yǒurén jìnrù.
Khu rừng nguyên sinh này rất hiếm người đặt chân tới.
Từ mục 原始
Zhè dào tí tài nán, hěn shǎo yǒurén néng défēn.
Câu hỏi này khó quá, rất ít người có thể ghi được điểm.
Từ mục 得分
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
