1Động từ
- kéo theo
- thúc đẩy
- dẫn dắt
Ví dụ
Lǚyóuyè de fāzhǎn dàidòng le dāngdì jīngjì.Sự phát triển của ngành du lịch đã kéo theo kinh tế địa phương phát triển.
Zài dà qǐyè de dàidòng xià, xǔduō xiǎo qǐyè yě chéngzhǎng qǐlái.Dưới sự dẫn dắt của các doanh nghiệp lớn, nhiều doanh nghiệp nhỏ cũng phát triển theo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过动力使机件运转;引导、推动事物发展。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 带动 + B (的发展/增长)
A kéo theo hoặc thúc đẩy sự phát triển của B. VD: 新技术带动了产业升级。– Công nghệ mới đã thúc đẩy việc nâng cấp ngành nghề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
