1Tính từ
- dây chuyền
- liên chuỗi
- chuỗi
Ví dụ
Wùjià shàngzhǎng yǐnqǐ le yí xìliè liánsuǒ fǎnyìng.
Giá cả tăng vọt đã gây ra một chuỗi phản ứng dây chuyền.
Tā zài quánguó kāi le hěn duō jiā liánsuǒdiàn.
Anh ấy mở rất nhiều cửa hàng chuỗi trên khắp cả nước.
Zhè qǐ shìgù yǐnfā le liánsuǒshì de jīngjì sǔnshī.
Sự cố này đã dẫn đến những tổn thất kinh tế mang tính dây chuyền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻互相衔接、互相关联的一套事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引发 / 产生 + 连锁反应
Gây ra hoặc tạo nên chuỗi phản ứng dây chuyền. VD: 政策调整引发了一系列连锁反应。– Việc điều chỉnh chính sách đã gây ra một chuỗi phản ứng dây chuyền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “连锁” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
