1Động từ
- mang đi
- đem đến
- mang tới
Ví dụ
Qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn dàiqu bàngōngshì.
Xin hãy giúp tôi mang tài liệu này đến văn phòng.
Qù kànwàng bìngrén de shíhou, tā dàiqu le yí shù xiānhuā.
Khi đi thăm người ốm, anh ấy đã mang theo một bó hoa tươi.
Qǐng dài wǒ xiàng nǐ fùmǔ dàiqu qīnqiè de wènhòu.
Xin chuyển lời hỏi thăm thân thiết của tôi tới bố mẹ bạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
随身携带前往别处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 带去 + nơi chốn
mang cái gì đến đâu. VD: 把雨伞带去学校。– Mang ô đến trường.
给/向 + đối tượng + 带去 + lời chúc/lời hỏi thăm
gửi gắm lời chúc hoặc hỏi thăm tới ai. VD: 给灾区人民带去关怀。– Mang lại sự quan tâm tới người dân vùng thiên tai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
