1Danh từ
- đương sự
- người trong cuộc
Ví dụ
Jǐngfāng zhèngzài xiàng shìgù dāngshìrén liǎojiě qíngkuàng.Cảnh sát đang tìm hiểu tình hình từ những người trong cuộc của vụ tai nạn.
Zuòwéi dāngshìrén, tā yǒu quán liǎojiě ànjiàn de quánbù jīngguò.Là người trong cuộc, anh ấy có quyền nắm rõ toàn bộ diễn biến vụ án.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
与某事件有直接关系的人;诉讼中享有诉讼权利并承担诉讼义务的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 当事人,……
Dùng để nêu tư cách hoặc góc nhìn của người trong cuộc. VD: 作为当事人,他最清楚真相。– Là người trong cuộc, anh ấy rõ chân tướng nhất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
