Chuyển đến nội dung
彻夜徹夜

chèyè

Hán Việt: TRIỆT DẠ

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. suốt đêm
  2. thâu đêm

Ví dụ

  1. 为了赶写报告,他彻夜未眠。

    Wèile gǎn xiě bàogào, tā chèyè wèimián.Để kịp viết báo cáo, anh ấy đã thức thâu đêm.

  2. 窗外的风雨彻夜不停地下着。

    Chuāngwài de fēngyǔ chèyè bùtíng de xiàzhe.Mưa gió ngoài cửa sổ rả rích rơi suốt đêm không dứt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 彻夜未眠 chèyè wèimiánthâu đêm không ngủ
  • 彻夜长谈 chèyè chángtántrò chuyện thâu đêm
  • 彻夜狂欢 chèyè kuánghuānliên hoan thâu đêm suốt sáng
  • 彻夜亮着 chèyè liàngzhesáng suốt đêm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通宵,整夜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

彻夜 + động từ

thực hiện hành động kéo dài liên tục suốt đêm. VD: 两位老友彻夜长谈。– Hai người bạn già trò chuyện suốt đêm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

彻
夜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1