Từ điển chưa có mục “得偿所愿”. Pinyin tham khảo: dé cháng suǒ yuàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
- 得de ĐẮCtrợ từ kết cấu đứng trước bổ ngữ; trợ từ (nối bổ ngữ trạng thái); dùng sau động từ/tính từ để nối với bổ ngữ trạng thái/trình độHSK2
- 偿chángtrả; hoàn trả; bồi thườngHSK6
- 所suǒ SỞngôi; căn (dùng cho nhà cửa, trường học, bệnh viện); được (dùng trước động từ biểu thị bị động hoặc kết hợp với 的 tạo cụm danh từ)HSK5
- 愿yuàn NGUYỆNnguyện; sẵn lòng; muốnHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
