1Danh từ
- tỷ lệ hiệu năng trên giá thành
- độ đáng tiền
- tỷ lệ hiệu năng trên giá cả
Ví dụ
Zhè tái diànnǎo pèizhì gāo, jiàgé piányi, xìngjiàbǐ hěn gāo.
Chiếc máy tính này cấu hình cao mà giá lại rẻ, tỷ lệ hiệu năng trên giá thành rất cao.
Mǎi dōngxi shí, hěn duō rén dōu zhuīqiú gāo xìngjiàbǐ.
Khi mua đồ, rất nhiều người theo đuổi tỷ lệ hiệu năng trên giá thành cao.
Zhè jiā cāntīng suīrán bù qǐyǎn, dàn càipǐn xìngjiàbǐ jí jiā.
Nhà hàng này tuy không bắt mắt, nhưng đồ ăn cực kỳ đáng tiền.
Zhè jiā fàláng bùjǐn fúwù tàidu hǎo, shòufèi yě hélǐ, xìngjiàbǐ hěn gāo.
Salon tóc này không những phục vụ nhiệt tình mà giá cả lại phải chăng, rất đáng tiền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
性能与价格的比率,用来衡量商品是否划算。
Ghi chú: Là từ viết tắt của 性能价格比.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
性价比 + 高 / 低 / 极佳
Dùng để đánh giá một sản phẩm có đáng tiền hay không so với chất lượng mang lại. VD: 这款手机性价比很高。– Chiếc điện thoại này rất đáng tiền.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
