1Động từ
- đền đáp
- báo đáp
- đền đáp, trả ơn
Ví dụ
Tā nǔlì gōngzuò lái huíbào fùmǔ de fùchū.
Anh ấy nỗ lực làm việc để báo đáp sự hy sinh của cha mẹ.
Wǒmen huì yòng yōuzhì de fúwù lái huíbào guǎngdà kèhù.
Chúng tôi sẽ dùng dịch vụ chất lượng cao để đền đáp đông đảo khách hàng.
Miànduì biérén de shànyì, tā yě jìnlì qù huíbào.
Trước lòng tốt của người khác, anh ấy cũng cố gắng hết sức để báo đáp.
Wǒmen yào yòng yōuyì de chéngjī lái huíbào fùmǔ.
Chúng ta phải dùng thành tích xuất sắc để báo đáp cha mẹ.
2Danh từ
- sự đền đáp
- lợi tức
- phần thưởng
Ví dụ
Zhè xiàng tóuzī dédàole fēnghòu de huíbào.
Khoản đầu tư này đã thu về lợi nhuận hậu hĩnh.
Tā fùchū de yíqiè zhōngyú dédào le huíbào.
Mọi nỗ lực của anh ấy cuối cùng cũng được đền đáp xứng đáng.
Zuò zhè jiàn shì tā bù qiú rènhé wùzhì huíbào.
Làm việc này anh ấy không mưu cầu bất kỳ phần thưởng vật chất nào.
3Động từ, danh từ
- đền đáp, trả ơn, báo đáp
Ví dụ
Qīngnián yídài yīngdāng qínfèn qiúxué, yǐ cǐ huíbào yǎngyù zìjǐ de fùmǔ.
Thế hệ trẻ nên chăm chỉ học hành để đền đáp công ơn dưỡng dục của cha mẹ.
Piànzi cháng yòng gāo'é huíbào zuòwéi yòu'ěr.
Kẻ lừa đảo thường dùng lợi nhuận cao làm mồi nhử.
Từ mục 诱饵
Gāo'é huíbào yòushǐ xǔduō rén shàngdàng shòupiàn.
Mức lợi nhuận cao dụ dỗ nhiều người sập bẫy lừa đảo.
Từ mục 诱使
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
酬报;回敬;得到的成果或收益。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以/用……回报……
Dùng cái gì để đền đáp ai/cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
