1Tính từ
- tương đối (không tuyệt đối)
Ví dụ
Shìjiè shang méiyǒu juéduì de ānquán, zhǐyǒu xiāngduì de ānquán.
Trên thế giới không có an toàn tuyệt đối, chỉ có an toàn tương đối.
Yùndòng shì juéduì de, jìngzhǐ shì xiāngduì de.
Vận động là tuyệt đối, đứng yên là tương đối.
Shìqing de hǎohuài wǎngwǎng shì xiāngduì de.
Sự việc tốt hay xấu thường chỉ mang tính tương đối.
2Phó từ
- tương đối
- khá
Ví dụ
Zhèlǐ de wùjià xiāngduì láishuō piányi yìdiǎn.
Giá cả ở đây tương đối rẻ hơn một chút.
Zhè ge fāng'àn de chéngběn xiāngduì jiàodī.
Chi phí của phương án này tương đối thấp.
Zài suǒyǒu miànshìzhě zhōng, tā de jīngyàn xiāngduì fēngfù.
Trong số tất cả các ứng viên phỏng vấn, kinh nghiệm của anh ấy tương đối phong phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
相互对立或比较而言;与“绝对”相反。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
相对来说 + mệnh đề
đặt ở đầu câu hoặc trước vị ngữ, dùng khi so sánh để đưa ra nhận xét chung (nói một cách tương đối).
相对 + tính từ/động từ
làm phó từ biểu thị mức độ qua so sánh ngầm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “相对” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
