1Danh từ
- ngày hôm sau
- hôm sau
- ngày kế tiếp
Ví dụ
Huìyì dìng yú cìrì qīngchén jìxù jǔxíng.
Cuộc họp được ấn định tiếp tục diễn ra vào sáng sớm ngày hôm sau.
Tāmen dàodá mùdìdì hòu, cìrì cái kāishǐ gōngzuò.
Sau khi tới nơi, ngày hôm sau họ mới bắt đầu làm việc.
Bìngqíng zài cìrì yǒu le míngxiǎn hǎozhuǎn.
Bệnh tình đã có chuyển biến tốt rõ rệt vào ngày hôm sau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
紧接着的第二天;第二天。
Ghi chú: Mang sắc thái trang trọng, văn viết hơn '第二天'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
次日 + động từ / cụm động từ
dùng làm trạng ngữ thời gian trong văn viết chỉ ngày hôm sau của một mốc thời gian cụ thể. VD: 次日他们乘火车离开了北京。– Ngày hôm sau họ đã đi tàu rời Bắc Kinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
