1Danh từ
- trật tự
Ví dụ
Qǐng dàjiā zìjué wéihù gōnggòng zhìxù.
Xin mọi người hãy tự giác giữ gìn trật tự công cộng.
Xiàkè hòu, xuéshengmen yǒu zhìxù de zǒuchū jiàoshì.
Sau khi tan học, học sinh trật tự bước ra khỏi lớp.
Jǐngchá xùnsù gǎndào xiànchǎng wéichí zhìxù.
Cảnh sát nhanh chóng đến hiện trường để giữ gìn trật tự.
Shízì lùkǒu de jiāotōng zhìxù fēicháng hǎo.
Trật tự giao thông ở ngã tư rất tốt.
Dàjiā dōu zài zìjué páiduì, xiànchǎng de zhìxù fēicháng hǎo.
Mọi người đều tự giác xếp hàng nên trật tự tại chỗ rất tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有条理、不混乱的情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有秩序地 + Động từ
Làm gì một cách có trật tự, bài bản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “秩序” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
