Chuyển đến nội dung
秩序

zhìxù

Hán Việt: TRẬT TỰ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. trật tự

Ví dụ

  1. 请大家自觉维护公共秩序。

    Qǐng dàjiā zìjué wéihù gōnggòng zhìxù.

    Xin mọi người hãy tự giác giữ gìn trật tự công cộng.

  2. 下课后,学生们有秩序地走出教室。

    Xiàkè hòu, xuéshengmen yǒu zhìxù de zǒuchū jiàoshì.

    Sau khi tan học, học sinh trật tự bước ra khỏi lớp.

  3. 警察迅速赶到现场维持秩序。

    Jǐngchá xùnsù gǎndào xiànchǎng wéichí zhìxù.

    Cảnh sát nhanh chóng đến hiện trường để giữ gìn trật tự.

  4. 十字路口的交通秩序非常好。

    Shízì lùkǒu de jiāotōng zhìxù fēicháng hǎo.

    Trật tự giao thông ở ngã tư rất tốt.

  5. 大家都在自觉排队,现场的秩序非常好。

    Dàjiā dōu zài zìjué páiduì, xiànchǎng de zhìxù fēicháng hǎo.

    Mọi người đều tự giác xếp hàng nên trật tự tại chỗ rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 维护秩序 wéihù zhìxùduy trì trật tự
  • 维持秩序 wéichí zhìxùgiữ gìn trật tự
  • 扰乱秩序 rǎoluàn zhìxùgây rối trật tự
  • 公共秩序 gōnggòng zhìxùtrật tự công cộng
  • 井然有序 jǐngrán yǒuxùngăn nắp trật tự

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有条理、不混乱的情况。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有秩序地 + Động từ

Làm gì một cách có trật tự, bài bản.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

秩
序

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “秩序” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1