1Tính từ
- ngắn gọn
- vắn tắt
Ví dụ
Tā zuòle yí gè jiǎnduǎn de fāyán.
Anh ấy đã phát biểu một bài ngắn gọn.
Zài huìyì kāishǐ qián, zhǔchí rén zuò le jiǎnduǎn de jièshào.
Trước khi cuộc họp bắt đầu, người chủ trì đã giới thiệu vắn tắt.
Zhè piān bàogào wénzì jiǎnduǎn, dàn nèiróng shífēn shēnkè.
Bản báo cáo này câu chữ ngắn gọn nhưng nội dung vô cùng sâu sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(语言、文章等)简明而短小。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
简短 + 地 + động từ
làm gì đó một cách vắn tắt, ngắn gọn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
