1Tính từ
- bền
- bền dùng
- chịu được sử dụng lâu dài
Ví dụ
Zhè kuǎn shǒujī bùjǐn gōngnéng qíquán, érqiě shífēn jiēshi nàiyòng.Chiếc điện thoại này không chỉ đầy đủ tính năng mà còn rất chắc chắn và bền.
Zhè zhǒng píxié zhìliàng hěn hǎo, chuān le hǎo jǐ nián yīrán hěn nàiyòng.Đôi giày da này chất lượng rất tốt, đi mấy năm rồi mà vẫn rất bền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经得起长久使用;不易损坏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
结实 / 经久 + 耐用
kết cấu thường gặp miêu tả đồ vật chắc chắn và dùng được rất lâu. VD: 实木家具经久耐用。– Đồ nội thất bằng gỗ tự nhiên rất bền bỉ theo thời gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “耐用” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
