Chuyển đến nội dung
消耗

xiāohào

Hán Việt: TIÊU HAO

HSK6

1Động từ

  1. tiêu hao
  2. hao tốn
  3. tiêu thụ
  4. tiêu hao, tiêu tốn

Ví dụ

  1. 运动可以消耗多余的热量。

    Yùndòng kěyǐ xiāohào duōyú de rèliàng.

    Vận động có thể tiêu hao lượng calo dư thừa.

  2. 这场长跑比赛消耗了他大量的体力。

    Zhè chǎng chángpǎo bǐsài xiāohào le tā dàliàng de tǐlì.

    Cuộc thi chạy đường dài này đã tiêu hao rất nhiều thể lực của anh ấy.

  3. 频繁的会议消耗了员工们不少宝贵的时间。

    Pínfán de huìyì xiāohào le yuángōngmen bù shǎo bǎoguì de shíjiān.

    Các cuộc họp liên miên làm hao tốn không ít thời gian quý báu của nhân viên.

  4. 备课虽然消耗了大量的时间和精力,但他觉得非常值得。

    Bèikè suīrán xiāohào le dàliàng de shíjiān hé jīnglì, dàn tā juéde fēicháng zhíde.

    Soạn giáo án tuy tốn rất nhiều thời gian và công sức, nhưng anh thấy vô cùng xứng đáng.

2Danh từ

  1. sự hao tổn
  2. mức tiêu hao

Ví dụ

  1. 我们要尽量减少能量的消耗。

    Wǒmen yào jìnliàng jiǎnshǎo néngliàng de xiāohào.

    Chúng ta cần cố gắng giảm thiểu sự tiêu hao năng lượng.

  2. 这款汽车以低油耗和低消耗闻名。

    Zhè kuǎn qìchē yǐ dī yóuhào hé dī xiāohào wénmíng.

    Mẫu xe hơi này nổi tiếng với mức tiêu thụ nhiên liệu và hao phí thấp.

  3. 长期的精神消耗让他感到疲惫不堪。

    Chángqī de jīngshén xiāohào ràng tā gǎndào píbèi bùkān.

    Sự hao tổn tinh thần kéo dài khiến anh ấy cảm thấy kiệt sức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 消耗体力 xiāohào tǐlìtiêu hao thể lực
  • 消耗热量 xiāohào rèliàngtiêu hao calo
  • 减少消耗 jiǎnshǎo xiāohàogiảm hao hụt/tiêu hao
  • 过度消耗 guòdù xiāohàotiêu hao quá mức
  • 能量消耗 néngliàng xiāohàotiêu hao năng lượng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因使用或受损失而逐渐减少。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

消耗 + 体力/精力/时间/资源

hao tổn hoặc dùng hết thể lực, tinh thần, thời gian hoặc tài nguyên. VD: 消耗时间 – hao phí thời gian.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

消
耗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1