1Động từ
- tiêu hao
- hao tốn
- tiêu thụ
- tiêu hao, tiêu tốn
Ví dụ
Yùndòng kěyǐ xiāohào duōyú de rèliàng.
Vận động có thể tiêu hao lượng calo dư thừa.
Zhè chǎng chángpǎo bǐsài xiāohào le tā dàliàng de tǐlì.
Cuộc thi chạy đường dài này đã tiêu hao rất nhiều thể lực của anh ấy.
Pínfán de huìyì xiāohào le yuángōngmen bù shǎo bǎoguì de shíjiān.
Các cuộc họp liên miên làm hao tốn không ít thời gian quý báu của nhân viên.
Bèikè suīrán xiāohào le dàliàng de shíjiān hé jīnglì, dàn tā juéde fēicháng zhíde.
Soạn giáo án tuy tốn rất nhiều thời gian và công sức, nhưng anh thấy vô cùng xứng đáng.
2Danh từ
- sự hao tổn
- mức tiêu hao
Ví dụ
Wǒmen yào jìnliàng jiǎnshǎo néngliàng de xiāohào.
Chúng ta cần cố gắng giảm thiểu sự tiêu hao năng lượng.
Zhè kuǎn qìchē yǐ dī yóuhào hé dī xiāohào wénmíng.
Mẫu xe hơi này nổi tiếng với mức tiêu thụ nhiên liệu và hao phí thấp.
Chángqī de jīngshén xiāohào ràng tā gǎndào píbèi bùkān.
Sự hao tổn tinh thần kéo dài khiến anh ấy cảm thấy kiệt sức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因使用或受损失而逐渐减少。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
消耗 + 体力/精力/时间/资源
hao tổn hoặc dùng hết thể lực, tinh thần, thời gian hoặc tài nguyên. VD: 消耗时间 – hao phí thời gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
