1Danh từ
- chậu hoa
- chậu trồng cây cảnh
Ví dụ
Yángtái shang zhěngqí de bǎifàng zhe jǐ gè piàoliang de huāpén.
Trên ban công xếp ngay ngắn mấy chiếc chậu hoa xinh xắn.
Tā bǎ yòumiáo xiǎoxīnyìyì de yízāi dào le dà huāpén lǐ.
Cô ấy cẩn thận chuyển cây non sang một chiếc chậu hoa lớn.
Zhè zhǒng táotǔ huāpén tòuqìxìng hǎo, fēicháng shìhé zhòng lánhuā.
Loại chậu hoa bằng gốm đất này thoáng khí tốt, rất hợp trồng hoa lan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来种植花草的盆状容器,多用陶、瓷或塑料制成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 植物 + 种 / 栽在 + 花盆里
trồng cây cảnh hoặc hoa cỏ vào trong chậu hoa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
