1Động từ
- khô héo
- héo úa
Ví dụ
Yīnwèi cháng shíjiān quē shuǐ, huāpén lǐ de zhíwù dōu kūwěi le.
Vì thiếu nước trong thời gian dài, cây cối trong chậu đều khô héo cả.
Qiūtiān lái le, shùyè jiànjiàn kūwěi bìng luò le xiàlai.
Mùa thu đến, lá cây dần dần héo úa rồi rụng xuống.
Méiyǒu yángguāng de zhàoyào, zhè duǒ huā hěn kuài jiù kūwěi le.
Không có ánh mặt trời chiếu rọi, bông hoa này nhanh chóng tàn úa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
干枯萎缩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ (thực vật/hoa cỏ) + 枯萎 + 了
dùng sau thực vật để diễn tả tình trạng mất nước, héo rũ dẫn đến tàn lụi. VD: 草地已经枯萎了。– Bãi cỏ đã héo úa rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “枯萎” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
