1Danh từ
- miền tây
- phía tây
- phần phía tây
Ví dụ
Zhōngguó xībù de fēngjǐng fēicháng zhuànglì.
Phong cảnh miền tây Trung Quốc vô cùng tráng lệ.
Dàxué bìyè hòu, tā xuǎnzé qù xībù gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy chọn đến miền tây làm việc.
Xībù dìqū de qìhòu bǐjiào gānzào.
Khí hậu ở khu vực miền tây khá khô hạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一个国家、地区或物体的西边部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 位于 + Nơi chốn + 西部
chỉ vị trí nằm ở phía tây của một địa danh hay vùng lãnh thổ. VD: 成都位于中国西部。– Thành Đô nằm ở phía tây Trung Quốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
