Chuyển đến nội dung
相关相關

xiāngguān

Hán Việt: TƯƠNG QUAN

HSK5

1Động từ

  1. liên quan
  2. có quan hệ
  3. hữu quan

Ví dụ

  1. 这两件事互相关联。

    Zhè liǎng jiàn shì hùxiāng guānlián.

    Hai việc này có liên quan mật thiết với nhau.

  2. 请准备好与本次会议相关的材料。

    Qǐng zhǔnbèi hǎo yǔ běncì huìyì xiāngguān de cáiliào.

    Vui lòng chuẩn bị các tài liệu liên quan đến cuộc họp lần này.

  3. 吸烟与多种疾病密切相关。

    Xīyān yǔ duōzhǒng jíbìng mìqiè xiāngguān.

    Hút thuốc liên quan mật thiết đến nhiều loại bệnh tật.

  4. 请大家提交相关的证明材料。

    Qǐng dàjiā tíjiāo xiāngguān de zhèngmíng cáiliào.

    Đề nghị mọi người nộp các giấy tờ chứng minh có liên quan.

  5. 请查阅与这门课程相关的参考书。

    Qǐng cháyuè yǔ zhè mén kèchéng xiāngguān de cānkǎoshū.

    Xin hãy tra cứu các tài liệu tham khảo có liên quan đến khóa học này.

2Động từ, tính từ

  1. có liên quan, liên can

Ví dụ

  1. 请把相关材料准备齐全后再交上来。

    Qǐng bǎ xiāngguān cáiliào zhǔnbèi qíquán hòu zài jiāo shànglai.

    Xin hãy chuẩn bị đầy đủ các tài liệu liên quan rồi hãy nộp lên.

  2. 这两件事毫不相关。

    Zhè liǎng jiàn shì háobù xiāngguān.

    Hai việc này chẳng liên quan gì đến nhau cả.

    Từ mục 毫不

  3. 系统正在检索相关资料。

    Xìtǒng zhèngzài jiǎnsuǒ xiāngguān zīliào.

    Hệ thống đang tìm kiếm các tài liệu liên quan.

    Từ mục 检索

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 息息相关 xīxī-xiāngguānliên quan mật thiết
  • 密切相关 mìqiè xiāngguānliên quan chặt chẽ
  • 相关部门 xiāngguān bùméncác bộ phận liên quan
  • 相关政策 xiāngguān zhèngcèchính sách liên quan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

彼此互有关联。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

与/跟……相关

biểu thị có mối liên hệ mật thiết với đối tượng nào đó.

相关 + danh từ

dùng như định ngữ bổ nghĩa cho danh từ phía sau (người/vật/nội dung có liên quan).

作为 + Danh từ/Cụm danh từ, ...

Giới từ "作为" dùng để nêu rõ thân phận, cương vị của một người hoặc tính chất, tư cách của một sự vật. "作为" không đứng độc lập mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ phía sau để tạo thành cụm giới từ, thường đứng đầu câu làm trạng ngữ nhằm tạo tiền đề, góc nhìn cho nhận định hoặc hành động ở vế sau. Trong tiếng Việt thường dịch là "Với tư cách là...", "Là...".

作为一年里最重要的传统节日,春节对中国人来说有着特别的意义。 – Là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất trong năm, Tết Nguyên Đán mang ý nghĩa vô cùng đặc biệt đối với người Trung Quốc.

作为好朋友,我们一直互相关心、互相帮助。 – Với tư cách là bạn bè tốt, chúng mình luôn quan tâm và giúp đỡ lẫn nhau.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
关

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “相关” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1