1Động từ
- tăng giá trị
- sinh lời
- gia tăng giá trị
Ví dụ
Zhè tào fángchǎn zài guòqù wǔ nián lǐ dàfú zēngzhí.
Căn nhà này đã tăng giá trị đáng kể trong năm năm qua.
Tōngguò tóuzī huángjīn lái shíxiàn zīchǎn bǎozhí hé zēngzhí.
Thông qua việc đầu tư vàng để thực hiện mục tiêu giữ giá và tăng giá trị tài sản.
Bùduàn xuéxí xīn jìnéng shì ràng zìjǐ zài zhíchǎng shang zēngzhí de hǎo fāngfǎ.
Không ngừng học kỹ năng mới là cách tốt để nâng cao giá trị bản thân nơi công sở.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
资产、价值等增加。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实现 + 资产/资金 + 增值
biểu đạt việc làm cho tài sản gia tăng giá trị. VD: 科学理财帮助客户实现财富增值。– Quản lý tài chính khoa học giúp khách hàng gia tăng tài sản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “增值” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
