1Danh từ
- cuộc thi lớn
- giải đấu lớn
- cuộc thi lớn, giải đấu lớn
Ví dụ
Tā cānjiā le quánguó qīngnián gēshǒu dàsài.
Anh ấy đã tham gia cuộc thi ca sĩ trẻ toàn quốc.
Zhè cì dàsài xīyǐn le láizì shìjiè gèdì de xuǎnshǒu.
Giải đấu lớn lần này thu hút tuyển thủ từ khắp nơi trên thế giới.
Tā zài zhè cì yǎnjiǎng dàsài zhōng huòdé le yīděngjiǎng.
Cô ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi hùng biện lớn lần này.
Tā dàibiǎo xuéxiào cānjiāle zhè cì quánguó dàsài.
Bạn ấy đã đại diện cho trường tham gia giải đấu lớn toàn quốc lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
规模盛大的比赛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
参加 + danh từ + 大赛
Tham gia cuộc thi hay giải đấu quy mô lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
