1Liên từ
- trừ phi
- chỉ khi (biểu thị điều kiện duy nhất)
- trừ phi, trừ khi
Ví dụ
Chúfēi nǐ qīnzì qù, fǒuzé tā bú huì dāying.
Trừ phi bạn đích thân đi, nếu không anh ấy sẽ không đồng ý đâu.
Chúfēi fāshēng qíjì, bùrán wǒmen hěn nán ànshí wánchéng rènwu.
Trừ khi có kỳ tích xảy ra, nếu không chúng ta rất khó hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Chúfēi dàjiā dōu tóngyì, zhè xiàng tíyì cái néng tōngguò.
Chỉ khi mọi người đều đồng ý thì đề xuất này mới có thể được thông qua.
Chúfēi nǐ néng bǎ lǐyóu shuō qīngchu, fǒuzé quánjiā rén dōu bú huì zhīchí zhè xiàng juédìng.
Trừ khi bạn giải thích rõ lý do, bằng không cả nhà sẽ chẳng ai ủng hộ quyết định này đâu.
2Giới từ
- trừ ra
- ngoài... ra
Ví dụ
Chúfēi zhè jiàn shì, bié de wǒ dōu néng bāng nǐ.
Ngoại trừ việc này ra, những việc khác tôi đều có thể giúp bạn.
Chúfēi xīngqītiān, tā píngshí dōu hěn máng.
Ngoại trừ chủ nhật ra, ngày thường anh ấy đều rất bận.
Chúfēi tā zìjǐ shuō, méiyǒu rén zhīdào zhēnxiàng.
Ngoài việc chính anh ấy nói ra thì không ai biết được sự thật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示唯一的条件,相当于“只有”;除了。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
除非 A,才 B
Đưa ra điều kiện tiên quyết duy nhất A, chỉ khi thỏa mãn A thì mới có kết quả B. VD: 除非你努力,才能成功。– Chỉ khi bạn nỗ lực thì mới có thể thành công.
除非 A,否则 / 不然 B
Nếu không có điều kiện A thì sẽ xảy ra kết quả B (thường là tiêu cực). VD: 除非下雨,否则我一定去。– Trừ phi trời mưa, nếu không tôi nhất định sẽ đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
