Chuyển đến nội dung
除非

chúfēi

Hán Việt: TRỪ PHI

HSK6

1Liên từ

  1. trừ phi
  2. chỉ khi (biểu thị điều kiện duy nhất)
  3. trừ phi, trừ khi

Ví dụ

  1. 除非你亲自去,否则他不会答应。

    Chúfēi nǐ qīnzì qù, fǒuzé tā bú huì dāying.

    Trừ phi bạn đích thân đi, nếu không anh ấy sẽ không đồng ý đâu.

  2. 除非发生奇迹,不然我们很难按时完成任务。

    Chúfēi fāshēng qíjì, bùrán wǒmen hěn nán ànshí wánchéng rènwu.

    Trừ khi có kỳ tích xảy ra, nếu không chúng ta rất khó hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

  3. 除非大家都同意,这项提议才能通过。

    Chúfēi dàjiā dōu tóngyì, zhè xiàng tíyì cái néng tōngguò.

    Chỉ khi mọi người đều đồng ý thì đề xuất này mới có thể được thông qua.

  4. 除非你能把理由说清楚,否则全家人都不会支持这项决定。

    Chúfēi nǐ néng bǎ lǐyóu shuō qīngchu, fǒuzé quánjiā rén dōu bú huì zhīchí zhè xiàng juédìng.

    Trừ khi bạn giải thích rõ lý do, bằng không cả nhà sẽ chẳng ai ủng hộ quyết định này đâu.

2Giới từ

  1. trừ ra
  2. ngoài... ra

Ví dụ

  1. 除非这件事,别的我都能帮你。

    Chúfēi zhè jiàn shì, bié de wǒ dōu néng bāng nǐ.

    Ngoại trừ việc này ra, những việc khác tôi đều có thể giúp bạn.

  2. 除非星期天,他平时都很忙。

    Chúfēi xīngqītiān, tā píngshí dōu hěn máng.

    Ngoại trừ chủ nhật ra, ngày thường anh ấy đều rất bận.

  3. 除非他自己说,没有人知道真相。

    Chúfēi tā zìjǐ shuō, méiyǒu rén zhīdào zhēnxiàng.

    Ngoài việc chính anh ấy nói ra thì không ai biết được sự thật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 除非……否则…… chúfēi... fǒuzé...trừ phi... nếu không thì...
  • 除非……不然…… chúfēi... bùrán...trừ khi... nếu không...
  • 除非……才…… chúfēi... cái...chỉ khi... mới...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示唯一的条件,相当于“只有”;除了。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

除非 A,才 B

Đưa ra điều kiện tiên quyết duy nhất A, chỉ khi thỏa mãn A thì mới có kết quả B. VD: 除非你努力,才能成功。– Chỉ khi bạn nỗ lực thì mới có thể thành công.

除非 A,否则 / 不然 B

Nếu không có điều kiện A thì sẽ xảy ra kết quả B (thường là tiêu cực). VD: 除非下雨,否则我一定去。– Trừ phi trời mưa, nếu không tôi nhất định sẽ đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

除
非

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1