Chuyển đến nội dung
领导領導

lǐngdǎo

Hán Việt: LÃNH ĐẠO

HSK5Lượng từ: 位、名、个

1Động từ

  1. lãnh đạo
  2. dẫn dắt
  3. người lãnh đạo
  4. cấp trên

Ví dụ

  1. 他领导我们完成了一个大项目。

    Tā lǐngdǎo wǒmen wánchéng le yí gè dà xiàngmù.

    Anh ấy lãnh đạo chúng tôi hoàn thành một dự án lớn.

  2. 这是我们单位的领导。

    Zhè shì wǒmen dānwèi de lǐngdǎo.

    Đây là lãnh đạo của cơ quan chúng tôi.

  3. 在这个团队里,他负责领导研发工作。

    Zài zhè ge tuánduì lǐ, tā fùzé lǐngdǎo yánfā gōngzuò.

    Trong nhóm này, anh ấy phụ trách lãnh đạo công tác nghiên cứu và phát triển.

  4. 领导大家前进是他的责任。

    Lǐngdǎo dàjiā qiánjìn shì tā de zérèn.

    Dẫn dắt mọi người tiến lên là trách nhiệm của anh ấy.

  5. 有什么事你可以向领导反映。

    Yǒu shénme shì nǐ kěyǐ xiàng lǐngdǎo fǎnyìng.

    Có chuyện gì bạn có thể phản ánh với cấp trên.

2Danh từ

  1. lãnh đạo, cấp trên

Ví dụ

  1. 明天公司领导要来视察。

    Míngtiān gōngsī lǐngdǎo yào lái shìchá.

    Ngày mai ban lãnh đạo công ty sẽ tới thị sát.

  2. 领导对此事高度重视。

    Lǐngdǎo duì cǐ shì gāodù zhòngshì.

    Lãnh đạo hết sức coi trọng chuyện này.

    Từ mục 高度

  3. 领导层正在慎重决策。

    Lǐngdǎocéng zhèngzài shènzhòng juécè.

    Ban lãnh đạo đang thận trọng đưa ra quyết định.

    Từ mục 决策

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 领导班子 lǐngdǎo bānziban lãnh đạo
  • 直接领导 zhíjiē lǐngdǎocấp trên trực tiếp
  • 领导能力 lǐngdǎo nénglìnăng lực lãnh đạo
  • 向领导汇报 xiàng lǐngdǎo huìbàobáo cáo với lãnh đạo
  • 领导层 lǐngdǎocéngtầng lớp lãnh đạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

带领并引导朝一定方向前进;担任领导工作的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

领导 + tân ngữ + động từ

lãnh đạo ai làm gì. VD: 领导人民建设国家。– Lãnh đạo nhân dân xây dựng đất nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

领
导

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “领导” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1