1Động từ
- lãnh đạo
- dẫn dắt
- người lãnh đạo
- cấp trên
Ví dụ
Tā lǐngdǎo wǒmen wánchéng le yí gè dà xiàngmù.
Anh ấy lãnh đạo chúng tôi hoàn thành một dự án lớn.
Zhè shì wǒmen dānwèi de lǐngdǎo.
Đây là lãnh đạo của cơ quan chúng tôi.
Zài zhè ge tuánduì lǐ, tā fùzé lǐngdǎo yánfā gōngzuò.
Trong nhóm này, anh ấy phụ trách lãnh đạo công tác nghiên cứu và phát triển.
Lǐngdǎo dàjiā qiánjìn shì tā de zérèn.
Dẫn dắt mọi người tiến lên là trách nhiệm của anh ấy.
Yǒu shénme shì nǐ kěyǐ xiàng lǐngdǎo fǎnyìng.
Có chuyện gì bạn có thể phản ánh với cấp trên.
2Danh từ
- lãnh đạo, cấp trên
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
带领并引导朝一定方向前进;担任领导工作的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
领导 + tân ngữ + động từ
lãnh đạo ai làm gì. VD: 领导人民建设国家。– Lãnh đạo nhân dân xây dựng đất nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “领导” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
