1Phó từ
- đích thân
- tự mình (trải nghiệm)
- đích thân, bản thân (tự trải nghiệm)
Ví dụ
Zhè shì wǒ qīnshēn jīnglì de shìqing.
Đây là việc chính bản thân tôi đã trải qua.
Zhǐyǒu qīnshēn tǐhuì guò, cái néng lǐjiě qízhōng de jiānxīn.
Chỉ khi tự mình trải nghiệm qua mới hiểu được nỗi gian nan trong đó.
Xiàozhǎng qīnshēn lái dào xuéshēng sùshè liǎojiě qíngkuàng.
Hiệu trưởng đã đích thân đến ký túc xá sinh viên để nắm bắt tình hình.
Zhǐyǒu qīnshēn tǐyàn guo, cái néng míngbai qízhōng de xīnkǔ.
Chỉ khi đích thân trải nghiệm qua, bạn mới thấu hiểu được nỗi vất vả trong đó.
2Phó từ, tính từ
- đích thân, trực tiếp (trải qua)
- tận thân, đích thân, chính mình
- đích thân, tự mình (trải nghiệm)
Ví dụ
Zhè xiàng gōngchéng shì tā qīnshēn zhǔchí bìng cānyù jiànshè de.
Công trình này là do chính ông ấy trực tiếp chủ trì và tham gia xây dựng.
Zhǐyǒu qīnshēn tǐyàn guò, nǐ cái néng dǒngde qízhōng de bù róngyì.
Chỉ khi chính bản thân trải nghiệm qua, bạn mới hiểu được nỗi vất vả trong đó.
Zhè shì wǒ qīnshēn tǐyàn guo de, cuò bù liǎo.
Đây là điều tự tôi trải nghiệm, không sai được đâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
亲自;自己身体力行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
亲身 + Động từ (经历/体验/感受)
Làm trạng ngữ đứng trước các động từ cảm giác hoặc trải nghiệm để nhấn mạnh việc do chính mình nếm trải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
