Chuyển đến nội dung
亲身親身

qīnshēn

Hán Việt: THÂN THÂN

HSK7–9

1Phó từ

  1. đích thân
  2. tự mình (trải nghiệm)
  3. đích thân, bản thân (tự trải nghiệm)

Ví dụ

  1. 这是我亲身经历的事情。

    Zhè shì wǒ qīnshēn jīnglì de shìqing.

    Đây là việc chính bản thân tôi đã trải qua.

  2. 只有亲身体会过,才能理解其中的艰辛。

    Zhǐyǒu qīnshēn tǐhuì guò, cái néng lǐjiě qízhōng de jiānxīn.

    Chỉ khi tự mình trải nghiệm qua mới hiểu được nỗi gian nan trong đó.

  3. 校长亲身来到学生宿舍了解情况。

    Xiàozhǎng qīnshēn lái dào xuéshēng sùshè liǎojiě qíngkuàng.

    Hiệu trưởng đã đích thân đến ký túc xá sinh viên để nắm bắt tình hình.

  4. 只有亲身体验过,才能明白其中的辛苦。

    Zhǐyǒu qīnshēn tǐyàn guo, cái néng míngbai qízhōng de xīnkǔ.

    Chỉ khi đích thân trải nghiệm qua, bạn mới thấu hiểu được nỗi vất vả trong đó.

2Phó từ, tính từ

  1. đích thân, trực tiếp (trải qua)
  2. tận thân, đích thân, chính mình
  3. đích thân, tự mình (trải nghiệm)

Ví dụ

  1. 这项工程是他亲身主持并参与建设的。

    Zhè xiàng gōngchéng shì tā qīnshēn zhǔchí bìng cānyù jiànshè de.

    Công trình này là do chính ông ấy trực tiếp chủ trì và tham gia xây dựng.

  2. 只有亲身体验过,你才能懂得其中的不容易。

    Zhǐyǒu qīnshēn tǐyàn guò, nǐ cái néng dǒngde qízhōng de bù róngyì.

    Chỉ khi chính bản thân trải nghiệm qua, bạn mới hiểu được nỗi vất vả trong đó.

  3. 这是我亲身体验过的,错不了。

    Zhè shì wǒ qīnshēn tǐyàn guo de, cuò bù liǎo.

    Đây là điều tự tôi trải nghiệm, không sai được đâu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亲身经历 qīnshēn jīnglìkinh nghiệm bản thân, đích thân trải qua
  • 亲身体验 qīnshēn tǐyàntự mình trải nghiệm
  • 亲身体会 qīnshēn tǐhuìtự mình cảm nhận
  • 亲身感受 qīnshēn gǎnshòucảm nhận thực tế của bản thân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

亲自;自己身体力行。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

亲身 + Động từ (经历/体验/感受)

Làm trạng ngữ đứng trước các động từ cảm giác hoặc trải nghiệm để nhấn mạnh việc do chính mình nếm trải.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亲
身

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1