1Danh từ
- đoàn đại biểu
Ví dụ
Zhōngguó dàibiǎotuán jīntiān dǐdá le Bālí.
Đoàn đại biểu Trung Quốc hôm nay đã đến Paris.
Tā shì dàibiǎotuán lǐ zuì niánqīng de chéngyuán.
Anh ấy là thành viên trẻ nhất trong đoàn đại biểu.
Dàibiǎotuán cānjiā le guójì wénhuà jiāoliú huódòng.
Đoàn đại biểu đã tham gia hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
代表国家、地区、集体或党派参加会议、访问等活动的专门团体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
率领 + 代表团 + 出访/参加
dẫn đầu đoàn đại biểu đi thăm hoặc tham gia hoạt động. VD: 他率领代表团出访。– Ông ấy dẫn đầu đoàn đại biểu đi thăm nước ngoài.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
