Chuyển đến nội dung
保证金保證金

bǎozhèngjīn

Hán Việt: BẢO CHỨNG KIM

HSK5Lượng từ: 笔、笔款

1Danh từ

  1. tiền bảo lãnh
  2. tiền đặt cọc
  3. tiền ký quỹ

Ví dụ

  1. 租房时通常需要交一个月的保证金。

    Zūfáng shí tōngcháng xūyào jiāo yí gè yuè de bǎozhèngjīn.

    Khi thuê nhà thông thường cần nộp một tháng tiền đặt cọc.

  2. 合同期满后,保证金会全额退还。

    Hétong qīmǎn hòu, bǎozhèngjīn huì quán'é tuìhuán.

    Sau khi hết hạn hợp đồng, tiền bảo lãnh sẽ được hoàn trả toàn bộ.

  3. 参加投标的企业必须缴纳保证金。

    Cānjiā tóubiāo de qǐyè bìxū jiǎonà bǎozhèngjīn.

    Các doanh nghiệp tham gia đấu thầu bắt buộc phải nộp tiền ký quỹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 缴纳保证金 jiǎonà bǎozhèngjīnnộp tiền đặt cọc/ký quỹ
  • 退还保证金 tuìhuán bǎozhèngjīnhoàn trả tiền đặt cọc
  • 租房保证金 zūfáng bǎozhèngjīntiền cọc thuê nhà
  • 履约保证金 lǚyuē bǎozhèngjīntiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于担保某种契约履行的款项。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

交 / 缴纳 / 退还 + 保证金

Dùng với các động từ tài chính để chỉ việc giao dịch khoản tiền cọc bảo đảm. VD: 必须提前交保证金。– Bắt buộc phải nộp tiền đặt cọc trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

保
证
金

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1