1Danh từ
- tiền bảo lãnh
- tiền đặt cọc
- tiền ký quỹ
Ví dụ
Zūfáng shí tōngcháng xūyào jiāo yí gè yuè de bǎozhèngjīn.
Khi thuê nhà thông thường cần nộp một tháng tiền đặt cọc.
Hétong qīmǎn hòu, bǎozhèngjīn huì quán'é tuìhuán.
Sau khi hết hạn hợp đồng, tiền bảo lãnh sẽ được hoàn trả toàn bộ.
Cānjiā tóubiāo de qǐyè bìxū jiǎonà bǎozhèngjīn.
Các doanh nghiệp tham gia đấu thầu bắt buộc phải nộp tiền ký quỹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于担保某种契约履行的款项。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
交 / 缴纳 / 退还 + 保证金
Dùng với các động từ tài chính để chỉ việc giao dịch khoản tiền cọc bảo đảm. VD: 必须提前交保证金。– Bắt buộc phải nộp tiền đặt cọc trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
