1Động từ
- nhập học
- vào trường học
Ví dụ
Xīnshēng rùxué xūyào zhǔnbèi hǎo xiāngguān zhèngjiàn.
Tân sinh viên nhập học cần chuẩn bị đầy đủ giấy tờ liên quan.
Háizi yǐjīng dào le rùxué de niánlíng.
Đứa trẻ đã đến tuổi đi học.
Xiàzhōu jiù shì dàxué rùxué kǎoshì le.
Tuần sau là kỳ thi tuyển sinh đại học rồi.
Xīnshēng xià zhōuyī kāishǐ bànlǐ rùxué shǒuxù.
Tân sinh viên bắt đầu làm thủ tục nhập học vào thứ Hai tuần tới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
开始进入学校学习。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
办 / 办理 + 入学手续
Thực hiện các thủ tục giấy tờ để vào học tại một trường học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
