1Danh từ
- dụng cụ nấu nướng
- đồ làm bếp
Ví dụ
Bānrù xīnjiā qián, wǒmen mǎi le yì zhěngtào chuījù.
Trước khi chuyển vào nhà mới, chúng tôi đã mua trọn một bộ dụng cụ nấu nướng.
Yěyíng shí xūyào zhǔnbèi qīngbiàn nàiyòng de hùwài chuījù.
Khi đi cắm trại cần chuẩn bị dụng cụ nấu nướng ngoài trời gọn nhẹ bền chắc.
Tiěguō hé chǎnzi dōu shì chángyòng de chúfáng chuījù.
Chảo sắt và xẻng xào đều là những dụng cụ nấu nướng thường dùng trong bếp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做饭做菜用的器具,如锅、铲、炉灶等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
准备 / 购买 + 炊具
Chuẩn bị hoặc sắm sửa đồ đạc nấu nướng. VD: 我们要提前准备好野营炊具。– Chúng ta cần chuẩn bị trước dụng cụ nấu ăn dã ngoại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
