1Động từ
- chủ trì
- đăng cai tổ chức
Ví dụ
Běn jiè yùndònghuì yóu wǒmen xuéxiào zhǔbàn.
Đại hội thể thao lần này do trường chúng tôi đăng cai tổ chức.
Zhè jiā gōngsī zhǔbàn le yì chǎng dàxíng guójì yántǎohuì.
Công ty này đã đứng ra tổ chức một hội thảo quốc tế quy mô lớn.
Liǎng gè bùmén juédìng liánhé zhǔbàn zhè cì zhǎnlǎn.
Hai bộ phận quyết định liên kết tổ chức triển lãm lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
主持办理;发起并负责组织活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + đối tượng + 主办
Biểu thị hoạt động/sự kiện do ai hoặc đơn vị nào đăng cai tổ chức. VD: 比赛由市体育局主办。– Cuộc thi do Sở Thể thao thành phố chủ trì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
