Chuyển đến nội dung
反复反復 / 反覆

fǎnfù

Hán Việt: PHẢN PHÚC

HSK5

1Phó từ

  1. lặp đi lặp lại
  2. nhiều lần

Ví dụ

  1. 这个问题我已经反复想过了。

    Zhège wèntí wǒ yǐjīng fǎnfù xiǎng guò le.

    Vấn đề này tôi đã suy nghĩ đi suy nghĩ lại nhiều lần rồi.

  2. 老师反复强调了考试注意事项。

    Lǎoshī fǎnfù qiángdiào le kǎoshì zhùyì shìxiàng.

    Giáo viên nhấn mạnh đi nhấn mạnh lại các lưu ý trong kỳ thi.

  3. 经过反复试验,他们终于成功了。

    Jīngguò fǎnfù shìyàn, tāmen zhōngyú chénggōng le.

    Qua thử nghiệm nhiều lần, cuối cùng họ đã thành công.

2Động từ

  1. tái phát
  2. tráo trở
  3. thay đổi thất thường

Ví dụ

  1. 他的病情容易反复。

    Tā de bìngqíng róngyì fǎnfù.

    Bệnh tình của anh ấy rất dễ tái phát.

  2. 思想上有反复是正常的。

    Sīxiǎng shang yǒu fǎnfù shì zhèngcháng de.

    Trong tư tưởng có sự dao động/trồi sụt là chuyện bình thường.

  3. 已经定好的事情,不要反复。

    Yǐjīng dìng hǎo de shìqing, bú yào fǎnfù.

    Việc đã quyết định rồi thì đừng thay đổi thất thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 反复思考 fǎnfù sīkǎosuy nghĩ đi suy nghĩ lại
  • 反复强调 fǎnfù qiángdiàonhấn mạnh nhiều lần
  • 反复无常 fǎnfù wúchángthay đổi thất thường
  • 病情反复 bìngqíng fǎnfùbệnh tình tái phát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一遍又一遍;多次重复;情况出现颠簸或逆转。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

反复 + động từ

làm đi làm lại một hành động nhiều lần để cẩn trọng. VD: 反复确认 – xác nhận đi xác nhận lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

反
复

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1