Chuyển đến nội dung
搭档搭檔

dādàng

Hán Việt: ĐÁP ĐANG

Động từDanh từDanh từ / động từ

HSK7–9Lượng từ: 个、位

1Động từ

  1. phối hợp
  2. hợp tác
  3. làm bạn diễn

Ví dụ

  1. 我和他搭档主持过几次晚会。

    Wǒ hé tā dādàng zhǔchí guò jǐ cì wǎnhuì.Tôi và anh ấy từng phối hợp dẫn chương trình mấy đêm hội.

  2. 他们两个人搭档演出,配合得十分默契。

    Tāmen liǎng gè rén dādàng yǎnchū, pèihé de shífēn mòqì.Hai người bọn họ kết đôi biểu diễn, phối hợp vô cùng ăn ý.

2Danh từ

  1. cộng sự
  2. bạn diễn
  3. cặp đôi phối hợp

Ví dụ

  1. 他是我的老搭档了。

    Tā shì wǒ de lǎo dādàng le.Anh ấy là cộng sự lâu năm của tôi.

  2. 在工作中,一个好搭档能让你事半功倍。

    Zài gōngzuò zhōng, yí gè hǎo dādàng néng ràng nǐ shìbàngōngbèi.Trong công việc, một cộng sự tốt có thể giúp bạn làm ít công to.

3Danh từ / động từ

  1. bạn cặp, cộng sự
  2. bạn diễn, cộng sự, bắt cặp

Ví dụ

  1. 他们俩合作了五年,是一对默契的搭档。

    Tāmen liǎ hézuò le wǔ nián, shì yí duì mòqì de dādàng.Hai người họ đã hợp tác năm năm, là một cặp bài trùng rất ăn ý.

  2. 他们两个是多年的老搭档了,配合得非常默契。

    Tāmen liǎng ge shì duō nián de lǎo dādàng le, pèihé de fēicháng mòqì.Hai người họ là bạn diễn ăn ý nhiều năm, phối hợp vô cùng ăn khớp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 老搭档 lǎo dādàngcộng sự lâu năm
  • 最佳搭档 zuìjiā dādàngcặp bài trùng, đối tác ăn ý nhất
  • 搭档演出 dādàng yǎnchūhợp tác biểu diễn
  • 寻找搭档 xúnzhǎo dādàngtìm bạn diễn / cộng sự

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

协作合伙;也指合作的伙伴。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和……搭档

Hợp tác, bắt cặp với ai đó. VD: 我想跟他搭档做这个实验。– Tôi muốn bắt cặp với cậu ấy làm thí nghiệm này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

搭
档

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1