1Danh từ
- hàm lượng
Ví dụ
Zhè kuǎn niúnǎi de dànbáizhì hánliàng hěn gāo.
Hàm lượng protein của loại sữa này rất cao.
Duō chī hántiěliàng gāo de shíwù duì shēntǐ yǒu hǎochu.
Ăn nhiều thực phẩm có hàm lượng sắt cao rất tốt cho cơ thể.
Zhè xiàng jìshù jùyǒu hěn gāo de kējì hánliàng.
Kỹ thuật này có hàm lượng khoa học công nghệ rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某种物质在混合物或化合物中所包含的成分分量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 的 + 成分 + 含量 + 高/低
biểu thị hàm lượng của một chất nào đó trong A là cao hay thấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
