1Danh từ
- quả hạch
- hạt khô vỏ cứng
Ví dụ
Duō chī jiānguǒ duì dànǎo fāyù yǒu hǎochu.
Ăn nhiều quả hạch tốt cho sự phát triển của não bộ.
Wǒ mǎi le yí dài hùnhé jiānguǒ dāng língshí.
Tôi đã mua một túi các loại hạt hỗn hợp để làm đồ ăn vặt.
Yǒuxiē rén duì jiānguǒ yánzhòng guòmǐn, shíyòng shí xū tèbié zhùyì.
Một số người bị dị ứng nghiêm trọng với quả hạch, khi ăn cần đặc biệt lưu ý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
外皮坚硬、内含一粒种子的干果,如核桃、板栗等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 坚果 + 过敏
Bị dị ứng với các loại quả hạch/hạt vỏ cứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
