1Danh từ
- công thức
- công thức phối chế
Ví dụ
Zhè shì yì zhǒng dútè de bǎomì pèifāng.
Đây là một công thức độc đáo được bảo mật.
Zhè jiā yǐnliào chǎng gǎiliáng le chǎnpǐn de pèifāng.
Nhà máy đồ uống này đã cải tiến công thức sản phẩm.
Zhōngyào pèifāng xūyào gēnjù bìngrén de tǐzhì jìnxíng tiáozhěng.
Công thức thuốc bắc cần được điều chỉnh theo thể trạng của bệnh nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为制造某种化学制品或药品而规定的各种原料的比例。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
根据……调整配方
Điều chỉnh công thức dựa trên cơ sở nào đó. VD: 根据市场需求调整配方。– Điều chỉnh công thức dựa theo nhu cầu thị trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
