Chuyển đến nội dung
开机開機

kāijī

Hán Việt: KHAI CƠ

HSK3

1Động từ

  1. bật máy
  2. mở máy (điện thoại, máy tính, thiết bị)

Ví dụ

  1. 请先开机,然后输入密码。

    Qǐng xiān kāijī, ránhòu shūrù mìmǎ.

    Xin vui lòng mở máy trước, sau đó nhập mật khẩu.

  2. 电脑开机需要一分钟。

    Diànnǎo kāijī xūyào yì fēnzhōng.

    Máy tính khởi động mất một phút.

  3. 手机没电了,现在开不了机。

    Shǒujī méidiàn le, xiànzài kāi bù liǎo jī.

    Điện thoại hết pin rồi, bây giờ không bật máy lên được.

  4. 你快开机吧。

    Nǐ kuài kāi jī ba.

    Cậu mau mở máy lên đi.

2Động từ li hợp

  1. mở máy, bật máy

Ví dụ

  1. 请上课时不要开机。

    Qǐng shàngkè shí bú yào kāi jī.

    Xin đừng mở máy trong giờ học.

  2. 我忘开机了。

    Wǒ wàng kāi jī le.

    Tôi quên bật máy rồi.

    Từ mục 忘

  3. 电脑卡住了,你重新开机试试。

    Diànnǎo kǎ zhù le, nǐ chóngxīn kāijī shìshi.

    Máy tính bị đơ rồi, bạn thử khởi động lại xem.

    Từ mục 重新

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开机密码 kāijī mìmǎmật khẩu mở máy
  • 开机时间 kāijī shíjiānthời gian khởi động máy
  • 无法开机 wúfǎ kāijīkhông thể mở máy
  • 自动开机 zìdòng kāijītự động bật máy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

打开机器(如电脑、手机)使其开始运转。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

开不了机 / 开得开机

Dùng với bổ ngữ khả năng biểu thị có bật được máy hay không. VD: 手机坏了,开不了机。 – Điện thoại hỏng rồi, không bật lên được.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1