Từ điển chưa có mục “往代”. Pinyin tham khảo: wǎng dài. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zài gǔdài Zhōngguó, huángsè wǎngwǎng dàibiǎo zūnguì de huángjiā shēnfèn.Ở Trung Quốc thời cổ, màu vàng thường đại diện cho thân phận hoàng tộc cao quý.
Từ mục 尊贵
Zài gǔdài Zhōngguó, huángsè wǎngwǎng dàibiǎo zhe zūnguì de huángjiā shēnfèn.Ở Trung Quốc thời xưa, màu vàng thường tượng trưng cho thân phận hoàng gia tôn quý.
Từ mục 尊贵
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
