1Danh từ
- quan niệm
- triết lý
- ý niệm
- tư tưởng định hướng
Ví dụ
Lǜsè huánbǎo shì gāi gōngsī de héxīn lǐniàn.
Bảo vệ môi trường xanh là triết lý cốt lõi của công ty này.
Xuéxiào chàngdǎo yǐ rén wéi běn de jiàoyù lǐniàn.
Nhà trường đề xướng triết lý giáo dục lấy con người làm gốc.
Tāmen de shèjì lǐniàn fēicháng xiānjìn.
Ý tưởng thiết kế của họ vô cùng tiên tiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
思想、观念或信念。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
秉持 / 秉承……理念
giữ vững, noi theo triết lý/quan niệm nào đó. VD: 秉持开放合作的理念 – giữ vững triết lý mở cửa và hợp tác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
