1Động từ
- trả lời
- hồi âm
Ví dụ
Kàndào xìnxī hòu qǐng jǐnkuài huífù.
Sau khi đọc được tin nhắn xin vui lòng hồi âm sớm.
Wǒ zuówǎn gěi tā fā le yóujiàn, tā hái méi huífù.
Tối qua tôi gửi thư cho anh ấy, anh ấy vẫn chưa hồi âm.
Jīnglǐ huífù le wǒ de qǐngjià shēnqǐng.
Giám đốc đã phản hồi đơn xin nghỉ phép của tôi.
2Danh từ
- lời hồi âm
- sự trả lời
Ví dụ
Wǒmen zhèngzài děngdài duìfāng de huífù.
Chúng tôi đang chờ đợi lời hồi âm của đối phương.
Shōudào huífù hòu, qǐng lìkè gàosù wǒ.
Sau khi nhận được lời hồi âm, hãy báo cho tôi ngay.
Hěn bàoqiàn zhème wǎn cái gěi nín huífù.
Rất xin lỗi vì muộn thế này mới gửi lời hồi âm cho bạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
答复;回答(多指信件、信息)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
回复 + tân ngữ (邮件/短信/电话)
Trả lời nội dung liên lạc nào đó. VD: 回复短信。– Trả lời tin nhắn.
给 + đối tượng + 回复
Gửi lời hồi âm cho ai đó. VD: 请尽快给我回复。– Xin hãy sớm hồi âm cho tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
