Chuyển đến nội dung
回复回復

huífù

Hán Việt: HỒI PHỤC

HSK4

1Động từ

  1. trả lời
  2. hồi âm

Ví dụ

  1. 看到信息后请尽快回复。

    Kàndào xìnxī hòu qǐng jǐnkuài huífù.

    Sau khi đọc được tin nhắn xin vui lòng hồi âm sớm.

  2. 我昨晚给他发了邮件,他还没回复。

    Wǒ zuówǎn gěi tā fā le yóujiàn, tā hái méi huífù.

    Tối qua tôi gửi thư cho anh ấy, anh ấy vẫn chưa hồi âm.

  3. 经理回复了我的请假申请。

    Jīnglǐ huífù le wǒ de qǐngjià shēnqǐng.

    Giám đốc đã phản hồi đơn xin nghỉ phép của tôi.

2Danh từ

  1. lời hồi âm
  2. sự trả lời

Ví dụ

  1. 我们正在等待对方的回复。

    Wǒmen zhèngzài děngdài duìfāng de huífù.

    Chúng tôi đang chờ đợi lời hồi âm của đối phương.

  2. 收到回复后,请立刻告诉我。

    Shōudào huífù hòu, qǐng lìkè gàosù wǒ.

    Sau khi nhận được lời hồi âm, hãy báo cho tôi ngay.

  3. 很抱歉这么晚才给您回复。

    Hěn bàoqiàn zhème wǎn cái gěi nín huífù.

    Rất xin lỗi vì muộn thế này mới gửi lời hồi âm cho bạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 尽快回复 jǐnkuài huífùhồi âm sớm
  • 回复邮件 huífù yóujiàntrả lời thư điện tử
  • 等待回复 děngdài huífùchờ đợi hồi âm
  • 收到回复 shōudào huífùnhận được hồi âm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

答复;回答(多指信件、信息)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

回复 + tân ngữ (邮件/短信/电话)

Trả lời nội dung liên lạc nào đó. VD: 回复短信。– Trả lời tin nhắn.

给 + đối tượng + 回复

Gửi lời hồi âm cho ai đó. VD: 请尽快给我回复。– Xin hãy sớm hồi âm cho tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

回
复

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1