1Danh từ
- máy móc
- cơ giới
- cứng nhắc
- rập khuôn
Ví dụ
Zhè ge gōngchǎng yǐnjìn le yī pī xiānjìn de jīxiè shèbèi.
Nhà máy này đã nhập khẩu một lô thiết bị máy móc tiên tiến.
Xuéxí fāngfǎ bù néng tài jīxiè, yào dǒngdé biàntōng.
Phương pháp học tập không nên quá máy móc, phải biết linh hoạt.
Tā jīxiè de chóngfùzhe tóngyàng de dòngzuò.
Anh ấy lặp lại các động tác giống nhau một cách máy móc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用力学原理组成的装置;也比喻死板、僵硬。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
机械地 + động từ
Dùng như phó từ (kèm 地) diễn tả hành động rập khuôn, thiếu linh hoạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “机械” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
