1Danh từ
- mi-li-lít (ml)
Ví dụ
Měitiān zhìshǎo yào hē liǎngqiān háoshēng de shuǐ.
Mỗi ngày phải uống ít nhất hai nghìn mi-li-lít nước.
Zhè píng xiāngshuǐ zhǐyǒu sānshí háoshēng.
Chai nước hoa này chỉ có ba mươi mi-li-lít.
Yīshēng jiànyì měi cì fúyòng shí háoshēng yàoshuǐ.
Bác sĩ khuyên mỗi lần uống mười mi-li-lít thuốc nước.
Měi cì xǐfà zhǐ xūyào qǔ jǐ háoshēng xǐfàshuǐ jiù gòu le.
Mỗi lần gội đầu chỉ cần lấy vài mi-li-lít dầu gội là đủ rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
容量单位,一升的一千分之一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 毫升 (+ 的 + Danh từ)
Dùng làm đơn vị đo thể tích, dung tích chất lỏng. VD: 献血两百毫升 (hiến 200 ml máu).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
